Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xiōng
HSK 2
Anh trai
Hán Việt:HUYNH••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨フ一ノフ
口Khẩu+儿Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兄
xiōng
Anh trai
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Người (phía dưới)
Bộ Nhân (chân)
Mẹo nhớ nhanh:

Người (儿) đứng lên nói (口) dạy bảo em, người anh lớn trong gia đình, anh trai 兄.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Anh trai
ENTiếng Anh:elder brother
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们shì是qīnxiōngdì亲兄弟。
Họ là anh em ruột.
They are biological brothers.
#2
wǒ我de的xiōng兄zhǎng长yìzhí一直zài在bāngzhù帮助wǒ我。
Anh trai tôi luôn giúp đỡ tôi.
My elder brother has always been helping me.
#3
tā他shì是wǒ我de的biǎoxiōng表兄。
Anh ấy là anh họ của tôi.
He is my male cousin.
#4
shī师xiōng兄,qǐng请duō多zhǐjiào指教。
Sư huynh, xin chỉ giáo nhiều hơn.
Senior brother, please guide me.
#5
lìng令xiōng兄xiànzài现在zài在nǎlǐ哪里gōngzuò工作?
Lệnh huynh (anh trai bạn) hiện đang làm việc ở đâu?
Where is your elder brother working now?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây