兄
丨フ一ノフ
5
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (儿) đứng lên nói (口) dạy bảo em, người anh lớn trong gia đình, anh trai 兄.
Thành phần cấu tạo
兄
Anh trai
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Anh trai
Ví dụ (5)
他们是亲兄弟。
Họ là anh em ruột.
我的兄长一直在帮助我。
Anh trai tôi luôn giúp đỡ tôi.
他是我的表兄。
Anh ấy là anh họ của tôi.
师兄,请多指教。
Sư huynh, xin chỉ giáo nhiều hơn.
令兄现在在哪里工作?
Lệnh huynh (anh trai bạn) hiện đang làm việc ở đâu?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây