兄妹
xiōngmèi
Anh chị em
Hán việt: huynh muội
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh chị em
Ví dụ (3)
menxiōngmèigǎn qínghěnhǎo
Tình cảm anh em của họ rất tốt.
zhèduìxiōngmèi kāilejiādiàn
Cặp anh em này cùng mở một cửa hàng.
xiōngmèiliǎcóngxiǎozàibiānzhǎng
Hai anh em từ nhỏ lớn lên bên bờ sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây