兄弟
xiōngdì
anh em (trai), huynh đệ, anh em (bạn bè thân thiết).
Hán việt: huynh đễ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:anh em (trai), huynh đệ, anh em (bạn bè thân thiết).
Ví dụ (8)
menshìqīnxiōng zhǎngdehěnxiàng
Họ là anh em ruột, trông rất giống nhau.
menshìduōniándehǎoxiōng
Chúng tôi là anh em tốt (bạn thân) nhiều năm rồi.
hǎizhīnèijiēxiōng
Tứ hải giai huynh đệ (Bốn bể đều là anh em).
wèi le liǎngxiōng fǎnchéngchóu
Vì lợi ích, hai anh em trở mặt thành thù.
yǒukùn nán jiā kángzhècáishìxiōng
Có khó khăn mọi người cùng gánh vác, đây mới là anh em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây