Chi tiết từ vựng

兄弟 【xiōngdì】

heart
(Phân tích từ 兄弟)
Nghĩa từ: Anh em
Hán việt: huynh đễ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
shì
hǎo
xiōngdì
兄弟
We are good brothers.
Chúng tôi là anh em tốt.
tāmen
他们
shì
qīnxiōngdì
兄弟
They are biological brothers.
Họ là anh em ruột.
xiōngdì
兄弟
men
们,
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
nǔlì
努力!
Brothers, let's work hard together!
Anh em ạ, chúng ta cùng cố gắng!
Bình luận