训
丶フノ丨丨
5
个, 条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lời dạy (讠) chảy đều đặn như dòng sông (川), rèn luyện kiên trì ngày qua ngày, huấn luyện 训.
Thành phần cấu tạo
训
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Huấn luyện
Ví dụ (5)
运动员每天都要进行严格的训练。
Các vận động viên đều phải tiến hành huấn luyện nghiêm ngặt mỗi ngày.
公司下周会组织一次新员工培训。
Công ty tuần sau sẽ tổ chức một đợt đào tạo (huấn luyện) nhân viên mới.
大一新生开学前必须参加军训。
Sinh viên năm nhất trước khi nhập học bắt buộc phải tham gia huấn luyện quân sự.
国家队正在为奥运会进行集训。
Đội tuyển quốc gia đang tiến hành tập huấn (huấn luyện tập trung) cho thế vận hội Olympic.
经过一个月的特训,他的能力大幅提升。
Trải qua một tháng huấn luyện đặc biệt, năng lực của anh ấy đã được nâng cao đáng kể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây