培训
péixùn
đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (nhân lực, kỹ năng).
Hán việt: bẫu huấn
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (nhân lực, kỹ năng).
Ví dụ (8)
gōng měi niándōuhuìpéi xùnxīnyuán gōng
Công ty mỗi năm đều đào tạo nhân viên mới.
men yàopéi xùn jiāshǐ yòng使xīnruǎn jiàn
Chúng tôi cần huấn luyện mọi người sử dụng phần mềm mới.
xué xiàozhuó zhòngpéi xùnxué shengdeshí jiànnéng
Nhà trường chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
bèipàidàoguówàipéi xùnle
Anh ấy được cử ra nước ngoài để đào tạo.
menyàozhuān ménpéi xùn shùrén cái
Chúng ta phải chuyên tâm đào tạo một lứa nhân tài kỹ thuật.
2
danh từ
Nghĩa:khóa đào tạo, sự huấn luyện, tập huấn.
Ví dụ (8)
míng tiānyàocān jiāzhòng yàodepéi xùn
Ngày mai tôi phải tham gia một khóa đào tạo quan trọng.
zhèpéi xùndenèi róngfēi chángshí yòng
Nội dung của đợt tập huấn lần này rất thiết thực.
zhèshì menxiàbànniándepéi xùn huà
Đây là kế hoạch đào tạo nửa cuối năm của chúng tôi.
tōng guòzhèpéi xùnxuédàolehěnduō
Thông qua khóa huấn luyện này, tôi đã học được rất nhiều.
péi xùnfèiyongyóugōng chéng dān
Chi phí đào tạo do công ty chi trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây