Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一共
yīgòng
tổng cộng, tất cả, hết thảy (thường đặt trước động từ hoặc số lượng).
Hán việt: nhất cung
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Từ "一共" (yīgòng) nghĩa là "tổng cộng, tất cả", ghép bởi: 一 (yī): số một + 共 (gòng): Cùng nhau.

Thành phần cấu tạo

一共
yīgòng
tổng cộng, tất cả
一
廿
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, hết thảy (thường đặt trước động từ hoặc số lượng).
Ví dụ (8)
yī gòng一共duō shao多少qián钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
wǒ men我们yào要le了sān三gè个cài菜,yī gòng一共yī一bǎi百kuài块。
Chúng tôi gọi 3 món, tổng cộng hết 100 tệ.
zhè这lǐ里yī gòng一共zhù住le了wǔ五gèr én个人。
Ở đây có tổng cộng 5 người sinh sống.
cóng从zhèr这d儿ào到nàr那y儿īgòng一共yǒu有yī一gōng lǐ公里。
Từ đây đến đó tổng cộng có 1 km.
wǒ men我们bān班yī gòng一共yǒu有èr二shí十gè个xué sheng学生。
Lớp chúng tôi có tất cả 20 học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây