Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gòng
HSK 2
Cùng nhau
Hán Việt:CỘNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨丨一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
廿Nhập+八Bát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

共
gòng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhậpniàn
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bátbā
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
Bộ Bát
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Cùng nhau
ENTiếng Anh:together, shared, common
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们gòngtóng共同jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cùng nhau giải quyết vấn đề này.
We will solve this problem together.
#2
ràng让wǒmen我们gòng共jìn进wǎncān晚餐。
Hãy cùng nhau dùng bữa tối.
Let's have dinner together.
#3
tāmen他们céng曾gòng共huànnàn患难。
Họ từng cùng nhau trải qua hoạn nạn.
They once went through hardships together.
#4
ràng让wǒmen我们gòng共chuàng创měihǎo美好de的wèilái未来。
Hãy cùng nhau tạo dựng một tương lai tươi đẹp.
Let us create a better future together.
#5
rénlèi人类yǔ与zìrán自然yīnggāi应该hépínggòngchǔ和平共处。
Con người và thiên nhiên nên cùng nhau chung sống hòa bình.
Humanity and nature should coexist peacefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây