gòng
Cùng nhau
Hán việt: cung
一丨丨一ノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai mươi (廿) người hợp sức chia nhau ( biến thể), mọi người góp chung lại, cùng nhau .

Thành phần cấu tạo

gòng
Cùng nhau
廿
Nhập (biến thể)
Hai mươi (phía trên)
Bộ Bát
Chia ra (phía dưới - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:Cùng nhau
Ví dụ (5)
wǒmengòngtóngjiějuézhègewèntí
Chúng ta cùng nhau giải quyết vấn đề này.
ràngwǒmengòngjìnwǎncān
Hãy cùng nhau dùng bữa tối.
tāmencénggònghuànnàn
Họ từng cùng nhau trải qua hoạn nạn.
ràngwǒmengòngchuàngměihǎodewèilái
Hãy cùng nhau tạo dựng một tương lai tươi đẹp.
rénlèizìrányīnggāihépínggòngchǔ
Con người và thiên nhiên nên cùng nhau chung sống hòa bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI