Hán Việt:CỘNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一丨丨一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
廿Nhập+八Bát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
共
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Cùng nhau
ENTiếng Anh:together, shared, common
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们共同解决这个问题。
Chúng ta cùng nhau giải quyết vấn đề này.
We will solve this problem together.
#2
让我们共进晚餐。
Hãy cùng nhau dùng bữa tối.
Let's have dinner together.
#3
他们曾共患难。
Họ từng cùng nhau trải qua hoạn nạn.
They once went through hardships together.
#4
让我们共创美好的未来。
Hãy cùng nhau tạo dựng một tương lai tươi đẹp.
Let us create a better future together.
#5
人类与自然应该和平共处。
Con người và thiên nhiên nên cùng nhau chung sống hòa bình.
Humanity and nature should coexist peacefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây