周末
zhōumò
cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
Hán việt: chu mạt
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
Ví dụ (9)
zhùzhōu kuài
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
zhè zhōu yǒushén me suàn
Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
tōng chángzàizhōu kàndiàn yǐng
Tôi thường xem phim vào cuối tuần.
shàngzhōu shànghǎile
Cuối tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
xiàzhōu yǒukòngma
Cuối tuần sau bạn có rảnh không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây