Hán Việt:CHU MẠT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
冂Quynh • chữ 周+吉Cát • chữ 周+木Mộc • chữ 末+一Nét ngang dài • chữ 末
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

周末
cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
ENTiếng Anh:Weekend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝你周末愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Have a great weekend!
#2
这个周末你有什么打算?
Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
What are your plans for this weekend?
#3
我通常在周末看电影。
Tôi thường xem phim vào cuối tuần.
I usually watch movies on weekends.
#4
上个周末我去上海了。
Cuối tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
I went to Shanghai last weekend.
#5
下个周末你有空吗?
Cuối tuần sau bạn có rảnh không?
Are you free next weekend?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
