Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zhōumò
HSK 1
cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
Hán Việt:CHU MẠT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
冂Quynh • chữ 周+吉Cát • chữ 周+木Mộc • chữ 末+一Nét ngang dài • chữ 末

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

周末
zhōumò
cuối tuần
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)jí
Tốt lành (phía trong)
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộcmù
Cây (phần chính)
Bộ Mộc
一
Nét ngang dàiyī
Ngọn cây (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "周末" (zhōumò) mang nghĩa "cuối tuần", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 末 (mò - mạt): "Cuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
ENTiếng Anh:Weekend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你zhōumò周末yúkuài愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Have a great weekend!
#2
zhè这gè个zhōumò周末nǐ你yǒu有shénme什么dǎsuan打算?
Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
What are your plans for this weekend?
#3
wǒ我tōngcháng通常zài在zhōumò周末kàn看diànyǐng电影。
Tôi thường xem phim vào cuối tuần.
I usually watch movies on weekends.
#4
shàng上gè个zhōumò周末wǒ我qù去shànghǎi上海le了。
Cuối tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
I went to Shanghai last weekend.
#5
xià下gè个zhōumò周末nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Cuối tuần sau bạn có rảnh không?
Are you free next weekend?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây