qiǎo
Khéo léo
Hán việt: xảo
一丨一一フ
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người thợ () uốn nắn () vật liệu thành tác phẩm tinh xảo, tay nghề điêu luyện, khéo léo .

Thành phần cấu tạo

qiǎo
Khéo léo
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Khéo léo
Ví dụ (5)
deshǒuhěnqiǎonéngzuògèzhǒngjīngměidegōngyìpǐn
Tay của cô ấy rất khéo, có thể làm đủ loại đồ thủ công tinh xảo.
zhègejiànzhùdeshèjìfēichángqiǎomiào
Thiết kế của tòa nhà này vô cùng khéo léo.
yǒuyìzhāngqiǎozuǐzǒngshìnéngqīngyìshuōfúbiérén
Anh ấy có tài ăn nói khéo léo, luôn có thể dễ dàng thuyết phục người khác.
qiǎomiàobìkāiliǎonàgemǐngǎndehuàtí
Anh ấy đã khéo léo lảng tránh chủ đề nhạy cảm đó.
zhēnqiǎogānghǎoyàonàlǐ
Thật khéo (tình cờ), tôi cũng vừa lúc muốn đi đến đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI