巧克力
块
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 巧克力
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:sô-cô-la (từ phiên âm tiếng Anh chocolate).
Ví dụ (8)
心情不好的时候,我喜欢吃一块巧克力。
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ăn một miếng sô-cô-la.
这是我从瑞士带回来的巧克力,送给你尝尝。
Đây là sô-cô-la tôi mang từ Thụy Sĩ về, biếu bạn nếm thử.
情人节的时候,很多男生会送巧克力给女朋友。
Vào ngày lễ Tình nhân, rất nhiều chàng trai sẽ tặng sô-cô-la cho bạn gái.
这家店的巧克力蛋糕非常有名,你可以试试。
Bánh kem sô-cô-la của cửa hàng này rất nổi tiếng, bạn có thể thử xem.
我不喜欢吃太甜的东西,只喜欢黑巧克力。
Tôi không thích ăn đồ quá ngọt, chỉ thích sô-cô-la đen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây