冬
ノフ丶丶丶
5
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Đi chậm (夂) trong giá lạnh đóng băng (冫 biến thể), mùa lạnh nhất trong năm, mùa đông 冬.
Thành phần cấu tạo
冬
Mùa đông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mùa đông, đông.
Ví dụ (8)
北京的冬非常冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
我最不喜欢的季节就是冬。
Mùa tôi không thích nhất chính là mùa đông.
这儿冬暖夏凉,气候宜人。
Ở đây đông ấm hè mát, khí hậu dễ chịu.
有些动物会冬眠。
Một số loài động vật sẽ ngủ đông.
冬去春来,万物复苏。
Đông qua xuân tới, vạn vật hồi sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây