Chi tiết từ vựng

冬天 【dōngtiān】

heart
(Phân tích từ 冬天)
Nghĩa từ: mùa đông
Hán việt: đông thiên
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiànzài
现在
shì
dōngtiān
冬天
It is winter now.
Bây giờ là mùa đông.
dōngtiān
冬天
lái
le
了,
mǎi
le
yījiàn
一件
xīn
de
yǔróngfú
羽绒服。
Winter has come, I bought a new down jacket.
Mùa đông đã đến, tôi đã mua một chiếc áo lông vũ mới.
jīnnián
今年
de
dōngtiān
冬天
hěn
lěng
冷。
This winter is very cold.
Mùa đông năm nay rất lạnh.
qùnián
去年
de
dōngtiān
冬天
fēicháng
非常
lěng
冷。
Last winter was very cold.
Mùa đông năm ngoái rất lạnh.
dōngtiān
冬天
shì
gǎnmào
感冒
de
gāofāqī
高发期。
Winter is the peak season for colds.
Mùa đông là mùa cao điểm của cảm lạnh.
dōngtiān
冬天
lái
le
了。
Winter has arrived.
Mùa đông đã đến.
dōngtiān
冬天
huì
hěn
lěng
冷。
It will be very cold in winter.
Mùa đông sẽ rất lạnh.
xǔduō
许多
niǎolèi
鸟类
huì
zài
dōngtiān
冬天
qiānxǐ
迁徙。
Many bird species migrate in winter.
Nhiều loài chim di cư vào mùa đông.
dōngtiān
冬天
rénmen
人们
chuān
穿
hěn
hòu
厚。
In winter, people dress very warmly.
Vào mùa đông, mọi người mặc rất nhiều áo ấm.
dōngtiān
冬天
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
shēnghuǒ
生火
qǔnuǎn
取暖。
We often make a fire to keep warm in winter.
Chúng tôi thường đốt lửa để sưởi ấm vào mùa đông.
dōngtiān
冬天
de
shíhòu
时候,
húmiàn
湖面
huì
jiébīng
结冰。
In winter, the lake freezes over.
Vào mùa đông, mặt hồ sẽ đóng băng.
dōngtiān
冬天
de
fēng
hěn
lěng
冷。
The winter wind is very cold.
Gió mùa đông rất lạnh.
běifāng
北方
de
dōngtiān
冬天
zǒngshì
总是
xiàxuě
下雪。
It always snows in the northern winter.
Mùa đông ở phía Bắc luôn có tuyết rơi.
dōngtiān
冬天
wǒmen
我们
huábīng
滑冰。
In winter, we go ice skating.
Mùa đông, chúng tôi đi trượt băng.
dōngtiān
冬天
lái
le
了,
wǒyào
我要
mǎi
yījiàn
一件
xīn
dàyī
大衣。
Winter is coming, I need to buy a new coat.
Mùa đông đến rồi, tôi cần mua một chiếc áo khoác mới.
dōngtiān
冬天
de
shíhòu
时候,
dài
wéijīn
围巾
kěyǐ
可以
bǎonuǎn
保暖。
Wearing a scarf can keep you warm in winter.
Trong mùa đông, đeo khăn quàng cổ có thể giữ ấm.
dōngtiān
冬天
yào
chuān
穿
nuǎnhuo
暖和
xiē
些。
You should wear warmer clothes in winter.
Mùa đông cần phải mặc ấm hơn.
tǐhuì
体会
dào
le
dōngtiān
冬天
de
hánlěng
寒冷
ma
吗?
Have you felt the cold of winter?
Bạn đã cảm nhận được cái lạnh của mùa đông chưa?
dōngtiān
冬天
lái
le
了,
xūyào
需要
chuān
穿
shàng
de
dōngyī
冬衣。
Winter is coming, you need to put on your winter clothes.
Mùa đông đến rồi, bạn cần mặc áo ấm của mình.
duīxuěrén
堆雪人
shì
dōngtiān
冬天
de
yīxiàng
一项
lèqù
乐趣
huódòng
活动。
Making snowmen is a fun winter activity.
Làm người tuyết là một hoạt động vui vẻ vào mùa đông.
dōngtiān
冬天
de
yángguāng
阳光
ràng
zhěnggè
整个
fángjiān
房间
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
The winter sun makes the whole room warm and cozy.
Ánh nắng mặt trời vào mùa đông làm cho cả căn phòng trở nên ấm áp.
Bình luận