Liên hệ
冬天
dōngtiān
mùa đông.
Hán việt: đông thiên
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mùa đông.
Ví dụ (8)
běi jīngdedōngtiānfēi chánglěng
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
dōngtiāndàolechūntiānháihuìyuǎnma
Mùa đông đến rồi, mùa xuân còn xa nữa không? (Thơ Shelley).
zuì huandōngtiānyīnwèi huáxuě
Tôi thích mùa đông nhất, vì có thể trượt tuyết.
zhèdedōngtiānjīng chángxiàxuě
Mùa đông ở đây thường xuyên có tuyết rơi.
dōngtiānyàozhù bǎonuǎn
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI