Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冬天
dōngtiān
mùa đông.
Hán Việt:ĐÔNG THIÊN•Bộ thủ:夂 Trĩ•Loại từ:Danh từ
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khi bầu trời bao la (天: nét ngang 一 trên người lớn 大) chuyển sang những ngày giá lạnh khiến mặt nước đóng băng (冫) và bước chân người đi chậm lại (夂 -> 冬: đông), đó chính là tiết trời "mùa đông" (冬天).

Thành phần cấu tạo

冬天
dōngtiān
mùa đông
冬
dōng • đông
Mùa đông
夂
Bộ Trĩzhǐ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)bīng
Nước đá (phía dưới)
Bộ Băng (biến thể)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa đông.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
běijīng北京de的dōngtiān冬天fēicháng非常lěng冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
Beijing is very cold in winter.
#2
dōngtiān冬天dào到le了,chūntiān春天hái还huì会yuǎn远ma吗?
Mùa đông đến rồi, mùa xuân còn xa nữa không? (Thơ Shelley).
If winter has come, can spring be far behind?
#3
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢dōngtiān冬天,yīnwèi因为kěyǐ可以huáxuě滑雪。
Tôi thích mùa đông nhất, vì có thể trượt tuyết.
Winter is my favorite season because I can go skiing.
#4
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天jīngcháng经常xiàxuě下雪。
Mùa đông ở đây thường xuyên có tuyết rơi.
It often snows here in winter.
#5
dōngtiān冬天yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.
Be sure to keep warm in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây