冬季
dōngjì
Mùa đông
Hán việt: đông quý
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mùa đông
Ví dụ (3)
dōngzhèchángchángxiàxuě
Mùa đông ở đây thường có tuyết.
dōngchūyóuyàozhù bǎonuǎn
Đi chơi mùa đông cần chú ý giữ ấm.
dōng yóuhěnshòuhuān yíng
Ngành du lịch mùa đông cũng rất được yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây