Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
zhǎo
HSK 1/2
tìm, tìm kiếm, kiếm.
Hán Việt:TRẢO••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+戈Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

找
zhǎo
tìm, tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
戈
Bộ Quagē
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tìm, tìm kiếm, kiếm.
ENTiếng Anh:To look for / To seek.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zài在zhǎo找shénme什么?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
What are you looking for?
#2
wǒ我zài在zhǎo找wǒ我de的shǒujī手机。
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
I am looking for my phone.
#3
nǐ你zhǎo找shéi谁?
Bạn tìm ai?
Who are you looking for?
#4
zhōngyú终于zhǎodào找到nǐ你le了!
Cuối cùng cũng tìm thấy bạn rồi!
I finally found you!
#5
tā他zài在zhǎo找gōngzuò工作。
Anh ấy đang tìm việc làm.
He is looking for a job.
2
Động từ (tiền bạc)
VINghĩa:trả lại (tiền thừa), thối lại.
ENTiếng Anh:To give change.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gěi给nǐ你yìbǎi一百kuài块,qǐng请zhǎoqián找钱。
Đưa bạn 100 tệ, làm ơn thối lại tiền.
Here's one hundred yuan; please give me the change.
#2
zhǎo找nǐ你wǔ五kuài块。
Trả lại bạn 5 tệ.
Here's five yuan in change for you.
#3
búyòng不用zhǎo找le了。
Không cần trả lại đâu (Bo luôn).
Keep the change.
#4
nǐ你zhǎo找cuò错qián钱le了。
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
You gave me the wrong change.
#5
hái还méi没zhǎo找wǒ我qián钱ne呢。
Vẫn chưa trả lại tiền thừa cho tôi đấy.
You still haven't given me my change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây