zhǎo
tìm, tìm kiếm
Hán việt: hoa
一丨一一フノ丶
7
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay () cầm giáo () lùng sục khắp nơi, đưa tay tìm kiếm quyết liệt khắp mọi chốn.

Thành phần cấu tạo

zhǎo
tìm, tìm kiếm
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tìm, tìm kiếm, kiếm.
Ví dụ (9)
zàizhǎoshénme
Bạn đang tìm cái gì vậy?
zàizhǎodeshǒujī
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
zhǎoshuí
Bạn tìm ai?
zhōngyúzhǎodàoliǎo
Cuối cùng cũng tìm thấy bạn rồi!
zàizhǎogōngzuò
Anh ấy đang tìm việc làm.
2
verb (money)
Nghĩa:trả lại (tiền thừa), thối lại.
Ví dụ (6)
gěibǎikuàiqǐngzhǎoqián
Đưa bạn 100 tệ, làm ơn thối lại tiền.
zhǎokuài
Trả lại bạn 5 tệ.
búyòngzhǎoliǎo
Không cần trả lại đâu (Bo luôn).
zhǎocuòqiánliǎo
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
háiméizhǎoqiánne
Vẫn chưa trả lại tiền thừa cho tôi đấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI