寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm
Hán việt: tầm hoa
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tìm kiếm, đi tìm (thường dùng cho những thứ quan trọng hoặc trừu tượng).
Ví dụ (8)
tāmenzhèngzàisìchùxúnzhǎo寻找zǒushīdeháizi
Họ đang tìm kiếm đứa bé đi lạc khắp nơi.
kēxuéjiāmenyìzhízàixúnzhǎo寻找wàixīngshēngmìngdejìxiàng
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm dấu hiệu của sự sống ngoài hành tinh.
měigèréndōuzàixúnzhǎo寻找shǔyúzìjǐdexìngfú
Mỗi người đều đang tìm kiếm hạnh phúc thuộc về riêng mình.
wèilexúnzhǎo寻找línggǎnliǎotàngxīzàng西
Để tìm kiếm cảm hứng, anh ấy đã đi Tây Tạng một chuyến.
jǐngcházhèngzàixúnzhǎo寻找mùjīzhèngrén
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng mục kích.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI