牛仔裤
niúzǎikù
quần bò, quần jeans.
Hán việt: ngưu tể khố
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần bò, quần jeans.
Ví dụ (8)
xiǎngmǎitiáolándeniú zǎi
Tôi muốn mua một chiếc quần bò màu xanh.
xiàn zàidenián qīngréndōu huanchuān穿dòngniú zǎi
Giới trẻ bây giờ đều thích mặc quần bò rách (tua rua).
zhètiáoniú zǎi yǒudiǎnjǐnchuān穿xià
Cái quần bò này hơi chật, tôi mặc không vừa.
niú zǎi pèibái Ttxùshìhěnjīng diǎnde pèi
Quần bò phối với áo phông trắng là cách phối đồ rất kinh điển.
zhèzhǒngniú zǎi demiànliàohěnshū fu
Chất vải của loại quần bò này rất thoải mái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây