Chi tiết từ vựng
牛仔裤 【niúzǎikù】


(Phân tích từ 牛仔裤)
Nghĩa từ: Quần bò
Hán việt: ngưu tể khố
Lượng từ:
条
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
牛仔裤
很
合身。
These jeans fit very well.
Cái quần jeans này rất vừa vặn.
我
喜欢
穿
牛仔裤。
I like wearing jeans.
Tôi thích mặc quần jeans.
牛仔裤
是
由
丹宁
布
制成
的。
Jeans are made of denim fabric.
Quần jeans được làm từ vải denim.
Bình luận