Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
niúzǎikù
HSK 5
quần bò, quần jeans.
Hán Việt:NGƯU TỬ KHỐ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
牛Ngưu+亻Nhân+子Tử+衤Y+库Chữ Khố

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

牛仔裤
niúzǎikù
Quần bò
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưuniú
Hình đầu con trâu có sừng
Bộ Ngưu
仔
zǐ / zǎi • tử
nhỏ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
子
Bộ Tửzǐ
Con / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Tử
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)yī
Quần áo, y phục (bên trái)
Bộ Y (đứng)
库
Chữ Khốkù
Kho / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Vốn là chiếc quần vải dày bền bỉ (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) gắn liền với những chàng trai trẻ (仔 - tử: bộ Nhân 亻 và bộ Tử 子) chăn bò miền Viễn Tây (牛 - ngưu), ngày nay trang phục bụi bặm này được gọi là "quần bò" (牛仔裤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quần bò, quần jeans.
ENTiếng Anh:Jeans.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tiáo条lánsè蓝色de的niúzǎikù牛仔裤。
Tôi muốn mua một chiếc quần bò màu xanh.
I want to buy a pair of blue jeans.
#2
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dōu都xǐhuan喜欢chuān穿pòdòng破洞niúzǎikù牛仔裤。
Giới trẻ bây giờ đều thích mặc quần bò rách (tua rua).
Young people nowadays all like to wear ripped jeans.
#3
zhè这tiáo条niúzǎikù牛仔裤yǒudiǎn有点jǐn紧,wǒ我chuān穿bú不xià下。
Cái quần bò này hơi chật, tôi mặc không vừa.
These jeans are a bit tight; I can't fit into them.
#4
niúzǎikù牛仔裤pèi配bái白txùT恤shì是hěn很jīngdiǎn经典de的dāpèi搭配。
Quần bò phối với áo phông trắng là cách phối đồ rất kinh điển.
Jeans paired with a white T-shirt are a classic combination.
#5
zhè这zhǒng种niúzǎikù牛仔裤de的miànliào面料hěn很shūfu舒服。
Chất vải của loại quần bò này rất thoải mái.
The fabric of these jeans is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây