Liên hệ
下午
xiàwǔ
buổi chiều.
Hán việt: há ngọ
HSK 1
Danh từTừ chỉ thơì gian'

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi chiều.
Ví dụ (8)
xià 下午hǎo
Chào buổi chiều!
jīn tiānxià 下午yǒukòngma
Chiều nay bạn có rảnh không?
 menxià 下午sāndiǎnkāihuì
Chúng ta họp vào lúc 3 giờ chiều.
zuó tiānxià 下午xiàlechǎng
Chiều hôm qua đã mưa một trận rất to.
xiǎngxià 下午 shū guǎnkànshū
Tôi muốn đi thư viện đọc sách vào buổi chiều.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI