trưa, chi thứ bảy
Hán việt: ngọ
ノ一一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây chày ngang dọc giao nhau, thời điểm mặt trời đứng bóng chính giữa trời, buổi trưa .

Thành phần cấu tạo

trưa, chi thứ bảy
Bộ Ngọ
Hình cây chày nghiền thuốc

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trưa, chi thứ bảy
Ví dụ (5)
wǒmenjīntiānzhōngwǔchīshénme
Trưa nay chúng ta ăn gì?
xiàwǔyàotúshūguǎn
Buổi chiều anh ấy sẽ đi thư viện.
jīntiānshàngwǔyǒuhěnduōhuìyì
Sáng nay tôi có rất nhiều cuộc họp.
chīguòwǔfànliǎoma
Bạn đã ăn bữa trưa chưa?
yéyeměitiāndōuyǒuwǔshuìdexíguàn
Ông nội ngày nào cũng có thói quen ngủ trưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI