上午
shàngwǔ
buổi sáng
Hán việt: thướng ngọ
HSK1
Danh từTừ chỉ thơì gian'

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time)
Nghĩa:buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).
Ví dụ (10)
shàngwǔ上午hǎo
Chào buổi sáng! (Cách chào trang trọng hơn Zǎoshang hǎo).
jīntiānshàngwǔ上午yǒukōngma
Sáng nay bạn có rảnh không?
wǒmenmíngtiānshàngwǔ上午diǎnkāihuì
Chúng ta sẽ họp vào lúc 8 giờ sáng mai.
zhěnggèshàngwǔ上午dōuzàitúshūguǎnkànshū
Anh ấy ở thư viện đọc sách cả buổi sáng.
nǎpàshìzhōurìshàngwǔyàogōngzuò
Kể cả là sáng Chủ nhật thì tôi cũng phải làm việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI