Hán Việt:THƯỢNG NGỌ••Loại từ:Danh từ, Từ chỉ thơì gian'
2 chữ
一Nhất+卜Bốc+午Ngọ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上午
buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).
ENTiếng Anh:Morning / Forenoon (roughly 8:00 AM to 12:00 PM).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
上午好!
Chào buổi sáng!
Good morning!
#2
你今天上午有空吗?
Sáng nay bạn có rảnh không?
Are you free this morning?
#3
我们明天上午八点开会。
Chúng ta sẽ họp vào lúc 8 giờ sáng mai.
We will have a meeting at eight o’clock tomorrow morning.
#4
他整个上午都在图书馆看书。
Anh ấy ở thư viện đọc sách cả buổi sáng.
He spent the whole morning reading in the library.
#5
哪怕是周日上午,我也要工作。
Kể cả là sáng Chủ nhật thì tôi cũng phải làm việc.
Even on Sunday morning, I still have to work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây