Hán Việt:QUÂN••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶フ一フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
冖Mịch+车Xa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
军
quân đội, quân sự
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)

车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

军
quân đội, quân sự
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quân đội, quân sự
ENTiếng Anh:military, army, troops
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他从小就梦想参军。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước nhập ngũ.
He has dreamed of joining the army since childhood.
#2
我们的军队非常强大。
Quân đội của chúng ta rất lớn mạnh.
Our army is very strong.
#3
这是一个重要的军事基地。
Đây là một căn cứ quân sự quan trọng.
This is an important military base.
#4
他的哥哥在海军服役。
Anh trai của anh ấy phục vụ trong hải quân.
His older brother serves in the navy.
#5
作为一名军人,他必须服从命令。
Là một quân nhân, anh ấy phải tuân theo mệnh lệnh.
As a soldier, he must obey orders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây