Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
陆军
正在
进行
训练。
The army is conducting training.
Lục quân đang tiến hành huấn luyện.
他
决定
加入
陆军。
He decided to join the army.
Anh ấy quyết định gia nhập lục quân.
陆军
是
国家
的
重要
力量。
The army is an important force of the nation.
Lục quân là lực lượng quan trọng của quốc gia.
Bình luận