Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
Hànyǔ
HSK 1
tiếng Trung Quốc, tiếng Hán, Hán ngữ.
Hán Việt:HÁN NGỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy • chữ 汉+又Hựu • chữ 汉+讠Ngôn • chữ 语+吾Chữ Ngô • chữ 语

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

汉语
Hànyǔ
tiếng Hán, tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy (3 chấm nước)shuǐ
Dòng sông Hán Thủy
Bộ Thủy (3 chấm nước)
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay nắm giữ, kết nối
Bộ Hựu
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn ngữ
Bộ Ngôn
吾
Chữ Ngô (wú)wú
Ta, của chúng ta (năm 五 cái miệng 口)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngôn ngữ và lời nói (语: bộ Ngôn 讠 ghép với chữ Ngô 吾) khởi nguồn từ nền văn minh bên dòng sông Hán Thủy (汉: bộ Thủy 氵 ghép với bộ Hựu 又) của dân tộc Hán chính là "tiếng Hán, tiếng Trung Quốc" (汉语).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng Trung Quốc, tiếng Hán, Hán ngữ.
ENTiếng Anh:Chinese language.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我huì会shuō说yìdiǎnr一点儿hànyǔ汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
I can speak a little Chinese.
#2
nǐ你de的hànyǔ汉语zhēn真hǎo好!
Tiếng Trung của bạn giỏi thật!
Your Chinese is really good!
#3
hànyǔ汉语hěn很nánxué难学ma吗?
Tiếng Trung có khó học không?
Is Chinese difficult to learn?
#4
wǒ我měitiān每天xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
I study Chinese every day.
#5
tā他shì是wǒ我de的hànyǔ汉语lǎoshī老师。
Ông ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
He is my Chinese teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây