语
丶フ一丨フ一丨フ一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 語 có bộ Ngôn (言), giản thể 语 giữ ý lời (讠) ta (吾) nói, ngôn ngữ 语.
Thành phần cấu tạo
语
ngôn ngữ, lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ngôn ngữ, lời nói
Ví dụ (5)
我正在学习汉语。
Tôi đang học tiếng Hán (tiếng Trung).
语言是人类沟通的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
她会说三种外语。
Cô ấy có thể nói ba ngoại ngữ.
中国有一句俗语。
Trung Quốc có một câu tục ngữ.
他的语气非常严厉。
Giọng điệu của anh ấy rất nghiêm khắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây