小姐
xiǎojiě
cô, chị, tiểu thư (cách gọi tôn trọng với phụ nữ trẻ hoặc nhân viên nữ).
Hán việt: tiểu thư
个, 位
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô, chị, tiểu thư (cách gọi tôn trọng với phụ nữ trẻ hoặc nhân viên nữ).
Ví dụ (7)
xiǎo jiěníndediànhuà
Lý, điện thoại của .
zhèwèixiǎo jiěqǐngwènnínzhǎoshéi
Thưa , xin hỏi tìm ai?
yuánxiǎo jiěqǐngjié zhàng
phục vụ ơi, thanh toán tiền (Cách gọi hơi cũ, nay thường gọi 'Fúwùyuán' hoặc 'Měinǚ').
zhèshìwángjīng de ér jiājiàoxiǎo jiě
Đây là con gái giám đốc Vương, mọi người gọi ấy là đại tiểu thư.
shòupiàoxiǎo jiětài hěnhǎo
nhân viên bán vé thái độ rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây