Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xiǎojiě
HSK 1
cô, chị, tiểu thư (cách gọi tôn trọng với phụ nữ trẻ hoặc nhân viên nữ).
Hán Việt:TIỂU TỶ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
小Tiểu • chữ 小+女Nữ • chữ 姐+且Thả • chữ 姐

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

小姐
xiǎojiě
cô gái, tiểu thư
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
且
Thảqiě
Và / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "小姐" (xiǎojiě) mang nghĩa "cô gái, tiểu thư", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 姐 (jiě - tỷ): "chị gái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cô, chị, tiểu thư (cách gọi tôn trọng với phụ nữ trẻ hoặc nhân viên nữ).
ENTiếng Anh:Miss, young lady.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǐ李xiǎojiě小姐,nín您de的diànhuà电话。
Cô Lý, điện thoại của cô.
Miss Li, your phone call.
#2
zhè这wèi位xiǎojiě小姐,qǐngwèn请问nín您zhǎo找shéi谁?
Thưa cô, xin hỏi cô tìm ai?
Miss, may I ask whom you are looking for?
#3
fúwùyuán服务员xiǎojiě小姐,qǐng请jiézhàng结账。
Cô phục vụ ơi, thanh toán tiền.
Miss waitress, the bill please.
#4
zhè这shì是wángjīnglǐ王经理de的nǚ'ér女儿,dàjiā大家jiào叫tā她dà大xiǎojiě小姐。
Đây là con gái giám đốc Vương, mọi người gọi cô ấy là đại tiểu thư.
This is Manager Wang's daughter; everyone calls her the eldest miss.
#5
shòupiào售票xiǎojiě小姐tàidù态度hěn很hǎo好。
Cô nhân viên bán vé thái độ rất tốt.
The ticket seller was very polite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây