Liên hệ
kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Hán việt:
ノ丶丨一丨一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () kiễng chân đứng () nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp .

Thành phần cấu tạo

kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Bộ Nhân
Người (phía trên)
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / hình vị
Nghĩa:kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Ví dụ (5)
zhèshìjiāzhīmíngdekuàguóqǐyè
Đây là một doanh nghiệp đa quốc gia nổi tiếng.
shìwèichéng gōngde jiā
Ông ấy là một nhà doanh nghiệp thành đạt.
 hòujìnlejiāwàigōngzuò
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài.
guógǎi shìdāng qiándezhòng diǎnrènwù
Cải cách doanh nghiệp nhà nước là nhiệm vụ trọng tâm hiện nay.
zhèng chūtáile duōzhèng láizhī chímíndefāzhǎn
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách để hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp tư nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI