kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Hán việt:
ノ丶丨一丨一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () kiễng chân đứng () nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp .

Thành phần cấu tạo

kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Bộ Nhân
Người (phía trên)
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Ví dụ (5)
zhèshìjiāzhīmíngdekuàguó
Đây là một doanh nghiệp đa quốc gia nổi tiếng.
shìwèichéng gōngde jiā
Ông ấy là một nhà doanh nghiệp thành đạt.
hòujìnlejiāwàigōng zuò
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài.
guógǎi shìdāng qiándezhòng diǎnrèn
Cải cách doanh nghiệp nhà nước là nhiệm vụ trọng tâm hiện nay.
zhèng chūtáile duōzhèng láizhī chímínde zhǎn
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách để hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp tư nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây