Chi tiết từ vựng
企业 【qǐyè】


(Phân tích từ 企业)
Nghĩa từ: Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
Hán việt: xí nghiệp
Lượng từ:
家, 个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công ty
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
曾经
拥有
一家
企业。
He once owned a business.
Anh ấy đã từng sở hữu một doanh nghiệp
企业
正在
现代化
其
生产线。
The company is modernizing its production line.
Doanh nghiệp đang hiện đại hóa dây chuyền sản xuất của mình.
企业
正在
经历
一个
兴旺
的
阶段。
The company is experiencing a thriving phase.
Doanh nghiệp đang trải qua một giai đoạn phồn thịnh.
Bình luận