企业
家, 个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 企业
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:doanh nghiệp, xí nghiệp, công ty (quy mô lớn/tổ chức).
Ví dụ (8)
他在一家知名企业工作。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp nổi tiếng.
这是一家国有企业。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước.
我们要扶持中小企业的发展。
Chúng ta phải hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
企业文化对公司的长远发展很重要。
Văn hóa doanh nghiệp rất quan trọng đối với sự phát triển lâu dài của công ty.
许多外资企业进入了中国市场。
Rất nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã thâm nhập thị trường Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây