Chi tiết từ vựng

企鹅 【qì'é】

heart
(Phân tích từ 企鹅)
Nghĩa từ: Con chim cánh cụt
Hán việt: xí nga
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nánjí
南极
yǒu
hěnduō
很多
qǐé
企鹅
There are many penguins in Antarctica.
Nam Cực có rất nhiều chim cánh cụt.
qǐé
企鹅
shì
bùnéng
不能
fēi
de
niǎo
鸟。
Penguins are birds that cannot fly.
Chim cánh cụt là loài chim không thể bay.
háizi
孩子
men
zài
dòngwùyuán
动物园
zuì
xǐhuān
喜欢
kàn
qǐé
企鹅
Children like to see penguins at the zoo the most.
Trẻ em thích xem chim cánh cụt ở sở thú nhất.
Bình luận