企鹅
qǐ'é
Con chim cánh cụt
Hán việt: xí nga
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chim cánh cụt
Ví dụ (3)
ézǒuhěn ài
Chim cánh cụt đi rất đáng yêu.
zhèzhīétiàojìnshuǐli
Con chim cánh cụt này nhảy xuống nước.
hái zimen huankàné
Bọn trẻ thích xem chim cánh cụt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây