人民
rénmín
nhân dân, người dân
Hán việt: nhân dân
HSK 1-2 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhân dân, người dân (tập thể).
Ví dụ (8)
wèirénmínfúwù
Phục vụ nhân dân (Khẩu hiệu nổi tiếng).
zhōngguóshìyígèrénmíngònghéguó
Trung Quốc là một nước cộng hòa nhân dân.
rénmín人民deshēnghuóshuǐpíngyuèláiyuègāo
Mức sống của nhân dân ngày càng cao.
shìrénmín人民deyīngxióng
Anh ấy là người anh hùng của nhân dân.
zhèshǒubiǎodáliǎorénmín人民dexīnshēng
Bài hát này đã thể hiện tiếng lòng của người dân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI