Chi tiết từ vựng
人民 【rénmín】


(Phân tích từ 人民)
Nghĩa từ: Nhân dân, người dân
Hán việt: nhân dân
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
衣服
需要
300
人民币
This shirt costs 300 Renminbi.
Cái áo này giá 300 Nhân dân tệ.
你
有
人民币
吗
?
Do you have Renminbi?
Bạn có Nhân dân tệ không?
为
人民
服务
是
我们
的
责任
Serving the people is our responsibility.
Phục vụ nhân dân là trách nhiệm của chúng tôi.
Bình luận