Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2 (Chủ đề Xã hội)
rénmín
HSK 1-2 (Chủ đề Xã hội)
nhân dân, người dân (tập thể).
Hán Việt:NHÂN DÂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân • chữ 人+民Dân • chữ 民

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

人民
rénmín
nhân dân, người dân
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhânrén
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Bộ Nhân
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dânmín
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "人民" (rénmín) mang nghĩa "nhân dân, người dân", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhân dân, người dân (tập thể).
ENTiếng Anh:The people, citizens (collective).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèi为rénmín人民fúwù服务。
Phục vụ nhân dân (Khẩu hiệu nổi tiếng).
Serve the people.
#2
zhōngguó中国shì是yí一gè个rénmín人民gònghéguó共和国。
Trung Quốc là một nước cộng hòa nhân dân.
China is a people's republic.
#3
rénmín人民de的shēnghuó生活shuǐpíng水平yuèláiyuè越来越gāo高。
Mức sống của nhân dân ngày càng cao.
The people's standard of living is getting higher and higher.
#4
tā他shì是rénmín人民de的yīngxióng英雄。
Anh ấy là người anh hùng của nhân dân.
He is a hero of the people.
#5
zhè这shǒu首gē歌biǎodá表达le了rénmín人民de的xīnshēng心声。
Bài hát này đã thể hiện tiếng lòng của người dân.
This song expresses the voice of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây