守
丶丶フ一丨丶
6
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ 守.
Thành phần cấu tạo
守
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Bảo vệ
Ví dụ (5)
士兵们守卫着国家的边疆。
Các binh lính đang bảo vệ biên cương của đất nước.
母亲日夜守护着生病的孩子。
Người mẹ ngày đêm túc trực bảo vệ đứa con đang ốm.
战士们誓死坚守阵地。
Các chiến sĩ thề chết kiên quyết bảo vệ trận địa.
这只聪明的狗会帮主人看守家门。
Chú chó thông minh này sẽ giúp chủ nhân bảo vệ cửa nhà.
我们的主要任务是防守这座城市。
Nhiệm vụ chính của chúng ta là bảo vệ (phòng thủ) thành phố này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây