Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shǒu
HSK 2
Bảo vệ
Hán Việt:THỦ••Loại từ:Động từ
6 nét
丶丶フ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

守
shǒu
Bảo vệ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
寸
Bộ Thốncùn
Tay (phía dưới)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Bảo vệ
ENTiếng Anh:guard, defend, watch over
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shìbīng士兵men们shǒuwèi守卫zhe着guójiā国家de的biānjiāng边疆。
Các binh lính đang bảo vệ biên cương của đất nước.
The soldiers are guarding the country's border.
#2
mǔqīn母亲rìyè日夜shǒuhù守护zhe着shēngbìng生病de的háizi孩子。
Người mẹ ngày đêm túc trực bảo vệ đứa con đang ốm.
The mother watches over her sick child day and night.
#3
zhànshì战士men们shìsǐ誓死jiānshǒu坚守zhèndì阵地。
Các chiến sĩ thề chết kiên quyết bảo vệ trận địa.
The soldiers vowed to defend their position to the death.
#4
zhè这zhī只cōngming聪明de的gǒu狗huì会bāng帮zhǔrén主人kānshǒu看守jiāmén家门。
Chú chó thông minh này sẽ giúp chủ nhân bảo vệ cửa nhà.
This clever dog helps its owner guard the front door.
#5
wǒmen我们de的zhǔyào主要rènwù任务shì是fángshǒu防守zhè这zuò座chéngshì城市。
Nhiệm vụ chính của chúng ta là bảo vệ (phòng thủ) thành phố này.
Our main task is to defend this city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây