守时
shǒushí
Đúng giờ, giữ đúng giờ
Hán việt: thú thì
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đúng giờ, giữ đúng giờ
Ví dụ (3)
shǒushíshìhěnzhòng yàodezhí guàn
Đúng giờ là thói quen nghề nghiệp rất quan trọng.
zhíhěnshǒushí
Cô ấy luôn rất đúng giờ.
miànshìshí dìngyàoshǒushí
Khi phỏng vấn nhất định phải đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây