mang, gánh; mắc nợ; thua
Hán việt: phụ
ノフ丨フノ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người cõng vật quý () trên lưng (⺈ biến thể), chịu trách nhiệm mang vác, gánh vác .

Thành phần cấu tạo

mang, gánh; mắc nợ; thua
Đao (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền, vật quý (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang, gánh; mắc nợ; thua
Ví dụ (5)
menjiānzhe zhòngde shǐshǐ mìng使
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
dānyǎngjiādezér èn
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
shì bīngmen yàoměi tiānjìn xíngzhòngxùn liàn
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
wèi lehái zi dānzhe qièjiānxīn
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
zuò wéiduìzhǎng duìquánduì
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây