Gánh vác
Hán việt: phụ
ノフ丨フノ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người cõng vật quý () trên lưng (⺈ biến thể), chịu trách nhiệm mang vác, gánh vác .

Thành phần cấu tạo

Gánh vác
Đao (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền, vật quý (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Gánh vác
Ví dụ (5)
wǒmenjiānfùzhezhòngdàdelìshǐshǐmìng使
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
dúzìdānfùqǐyǎngjiādezérèn
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
shìbīngmenxūyàoměitiānjìnxíngfùzhòngxùnliàn
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
fùmǔwèileháizimòmòfùdānzheyíqièjiānxīn
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
zuòwéiduìzhǎngbìxūduìquánduìfùzé
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI