Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fù
HSK 2
mang, gánh; mắc nợ; thua
Hán Việt:PHỤ••Loại từ:Động từ
6 nét
ノフ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
⺈Đao nằm+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

负
fù
mang, gánh; mắc nợ; thua
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
Bộ Đao nằm
贝
Bộ Bốibèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Bộ Bối
Mẹo nhớ nhanh:

Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mang, gánh; mắc nợ; thua
ENTiếng Anh:To carry / To bear; to owe; to lose.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们jiānfù肩负zhe着zhòngdà重大de的lìshǐ历史shǐmìng使命。
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
We shoulder a great historical mission.
#2
tā他dúzì独自dānfù担负qǐ起yǎngjiā养家de的zérèn责任。
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
He took on the responsibility of supporting the family all by himself.
#3
shìbīng士兵men们xūyào需要měitiān每天jìnxíng进行fù负zhòng重xùnliàn训练。
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
The soldiers need to do weight-bearing training every day.
#4
fùmǔ父母wèile为了háizi孩子,mòmò默默fùdān负担zhe着yíqiè一切jiānxīn艰辛。
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
For the sake of their children, parents silently bear all kinds of hardships.
#5
zuòwéi作为duìzhǎng队长,tā他bìxū必须duì对quán全duì队fùzé负责。
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.
As the team captain, he must be responsible for the entire team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây