Hán Việt:PHỤ••Loại từ:Động từ
6 nét
ノフ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
⺈Đao nằm+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
负
mang, gánh; mắc nợ; thua
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)

贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

负
mang, gánh; mắc nợ; thua
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:mang, gánh; mắc nợ; thua
ENTiếng Anh:To carry / To bear; to owe; to lose.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们肩负着重大的历史使命。
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
We shoulder a great historical mission.
#2
他独自担负起养家的责任。
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
He took on the responsibility of supporting the family all by himself.
#3
士兵们需要每天进行负重训练。
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
The soldiers need to do weight-bearing training every day.
#4
父母为了孩子,默默负担着一切艰辛。
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
For the sake of their children, parents silently bear all kinds of hardships.
#5
作为队长,他必须对全队负责。
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.
As the team captain, he must be responsible for the entire team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây