负债
fùzhài
Nợ tiền
Hán việt: phụ trái
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ tiền
Ví dụ (3)
guò xiāo fèiróng zào chéngzhài
Tiêu dùng quá mức dễ gây ra nợ nần.
zhèng zài jiǎn shǎozhài
Anh ấy đang cố gắng giảm nợ.
gōng zhàitàigāofēng xiǎnhěn
Công ty nợ quá cao, rủi ro rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây