Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这种
化学物质
对
环境
造成
了
严重危害。
This chemical causes serious harm to the environment.
Chất hóa học này gây ra hại nghiêm trọng cho môi trường.
吸烟
对
健康
有害。
Smoking is harmful to health.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
网络
欺凌
对
青少年
的
心理健康
造成
了
危害。
Cyberbullying harms the mental health of teenagers.
Bắt nạt trên mạng gây hại cho sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên.
Bình luận