危害
wēihài
gây hại, làm hại, gây nguy hiểm, xâm hại.
Hán việt: nguy hại
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gây hại, làm hại, gây nguy hiểm, xâm hại.
Ví dụ (8)
yānyán zhòngwēi hàijiàn kāng
Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
zhèzhǒngxíng wéiwēi hàilegōnggòngān quán
Hành vi này đã gây nguy hại cho an ninh công cộng.
gōng wūr ǎnzhèng zàiwēi hài mendehuán jìng
Ô nhiễm công nghiệp đang gây hại cho môi trường của chúng ta.
rèn réndōunéngzuòwēi hàiguó jiā deshì
Bất kỳ ai cũng không được làm chuyện gây hại đến lợi ích quốc gia.
zhèxiēhàichónghuìwēi hàinóngzuò
Những loài sâu bệnh này sẽ gây hại cho cây trồng.
2
danh từ
Nghĩa:tác hại, mối nguy hại, sự nguy hại.
Ví dụ (8)
menyàochōng fènrèn shi pǐndewēi hài
Chúng ta phải nhận thức đầy đủ về tác hại của ma túy.
zhè gegōng chǎngdefèiduì mínzào chénglehěnwēi hài
Khí thải của nhà máy này đã gây ra tác hại rất lớn cho cư dân.
menyàoxiǎngbàn jiǎn shǎozìr ánzāi hàidàiláidewēi hài
Chúng ta phải nghĩ cách giảm bớt những thiệt hại (nguy hại) do thiên tai mang lại.
kōng wūr ǎndewēi hàiróng shì
Tác hại của ô nhiễm không khí là không thể lơ là.
zhèshìzhǒngshè huìgōnghàigōnggòngwēi hài)。
Đây là một vấn nạn (mối nguy hại công cộng) của xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây