Chi tiết từ vựng

危害 【wéihài】

heart
(Phân tích từ 危害)
Nghĩa từ: Gây nguy hại
Hán việt: nguy hại
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
huàxuéwùzhì
化学物质
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
le
yánzhòngwēihài
严重危害
This chemical causes serious harm to the environment.
Chất hóa học này gây ra hại nghiêm trọng cho môi trường.
xīyān
吸烟
duì
jiànkāng
健康
yǒuhài
有害。
Smoking is harmful to health.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
wǎngluò
网络
qīlíng
欺凌
duì
qīngshàonián
青少年
de
xīnlǐjiànkāng
心理健康
zàochéng
造成
le
wēihài
危害
Cyberbullying harms the mental health of teenagers.
Bắt nạt trên mạng gây hại cho sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên.
Bình luận