Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千
qiān
nghìn, ngàn, thiên (1000).
Hán Việt:THIÊN•Số nét:3 nét•Bộ thủ:丿 Nét phẩy•Loại từ:Số từ
ノ一丨
3 nét
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ nhanh

Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千).

Thành phần cấu tạo

千
qiān
một nghìn, nghìn
丿
Nét phẩypiě
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thậpshí
Mười (phần chính)
Bộ Thập

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
số từ
Nghĩa:nghìn, ngàn, thiên (1000).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个shǒujī手机sān三qiān千kuài块qián钱。
Cái điện thoại này ba nghìn tệ.
This mobile phone costs three thousand yuan.
#2
zhèlǐ这里lí离běijīng北京yǒu有yì一qiān千duō多gōnglǐ公里。
Ở đây cách Bắc Kinh hơn một nghìn ki-lô-mét.
It is more than one thousand kilometers from here to Beijing.
#3
jǐ几qiān千míng名guānzhòng观众cānjiā参加le了yǎnchànghuì演唱会。
Mấy nghìn khán giả đã tham gia buổi hòa nhạc.
Several thousand audience members attended the concert.
#4
zhè这běn本shū书yǒu有yì一qiān千yè页。
Cuốn sách này có một nghìn trang.
This book has one thousand pages.
#5
qiānlǐ千里zhī之xíng行,shǐyú始于zú足xià下。
Đi ngàn dặm, bắt đầu từ bước chân đầu tiên (Hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân).
A journey of a thousand miles begins with a single step.
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:rất nhiều, ngàn vạn (chỉ số lượng cực lớn).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiānfāngbǎijì千方百计。
Trăm phương ngàn kế (Dùng đủ mọi cách).
By every possible means.
#2
qiānbiànwànhuà千变万化。
Biến hóa khôn lường (ngàn biến vạn hóa).
Ever-changing.
#3
nǐ你yào要qiān千ēn恩wàn万xiè谢tā他cái才xíng行。
Bạn phải đội ơn (cảm tạ ngàn lần) anh ấy mới được.
You ought to thank him profusely.
#4
zhè这fú幅huà画jiàzhí价值qiān千jīn金。
Bức tranh này đáng giá ngàn vàng.
This painting is worth a fortune.
#5
qiān千xīn辛wàn万kǔ苦。
Muôn vàn cay đắng khổ cực.
After countless hardships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây