qiān
nghìn, ngàn, thiên (1000).
Hán việt: thiên
ノ一丨
3
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Chữ mười () thêm nét phẩy (丿) nâng lên cao hơn gấp nhiều lần, mười nhân gấp trăm lần thành nghìn .

Thành phần cấu tạo

qiān
một nghìn, nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
Bộ Thập
Mười (phần chính)

Định nghĩa (2)

1
số từ
Nghĩa:nghìn, ngàn, thiên (1000).
Ví dụ (7)
zhè geshǒu sānqiānkuàiqián
Cái điện thoại này ba nghìn tệ.
zhèběi jīngyǒuqiānduōgōng
Ở đây cách Bắc Kinh hơn một nghìn ki-lô-mét.
qiānmíngguān zhòngcān jiāleyǎnchànghuì
Mấy nghìn khán giả đã tham gia buổi hòa nhạc.
zhèběnshūyǒuqiān
Cuốn sách này có một nghìn trang.
qiānzhīxíngshǐxià
Đi ngàn dặm, bắt đầu từ bước chân đầu tiên (Hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân).
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:rất nhiều, ngàn vạn (chỉ số lượng cực lớn).
Ví dụ (5)
qiān fāng bǎi
Trăm phương ngàn kế (Dùng đủ mọi cách).
qiānbiànwànhuà
Biến hóa khôn lường (ngàn biến vạn hóa).
yàoqiānēnwànxiècáixíng
Bạn phải đội ơn (cảm tạ ngàn lần) anh ấy mới được.
zhèhuàjià zhíqiānjīn
Bức tranh này đáng giá ngàn vàng.
qiānxīnwàn
Muôn vàn cay đắng khổ cực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây