成千上万
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Thành ngữ
Nghĩa:hàng ngàn hàng vạn, hàng nghìn hàng vạn, vô số kể (chỉ số lượng cực kỳ lớn).
Ví dụ (10)
每年都有成千上万的游客来到长城参观。
Mỗi năm đều có hàng ngàn hàng vạn du khách đến tham quan Vạn Lý Trường Thành.
地震发生后,成千上万的人失去了家园。
Sau khi động đất xảy ra, hàng ngàn hàng vạn người đã bị mất nhà cửa.
广场上聚集了成千上万的球迷,为国家队加油。
Trên quảng trường đã tụ tập hàng ngàn hàng vạn cổ động viên để cổ vũ cho đội tuyển quốc gia.
春天到了,公园里成千上万朵鲜花竞相开放。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên có hàng ngàn hàng vạn bông hoa đua nhau nở rộ.
他在这次投资中赚了成千上万的钱。
Anh ấy đã kiếm được hàng ngàn hàng vạn (rất nhiều) tiền trong vụ đầu tư lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây