xún
Tìm kiếm
Hán việt: tầm
フ一一一丨丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thốn (), giản thể giữ ý dùng tay sờ tìm khắp nơi, tìm kiếm .

Thành phần cấu tạo

xún
Tìm kiếm
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tìm kiếm
Ví dụ (5)
dào chùxún zhǎozǒushīdegǒu
Anh ấy tìm kiếm con chó đi lạc ở khắp nơi.
jǐng cházhèng zàixúnfǎng访zhèngrén
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng.
hái zimenzàishā tānshàngwánxúnbǎoyóu
Bọn trẻ đang chơi trò chơi tìm kho báu trên bãi biển.
menzàibào zhǐshàngdēnglexúnrén shì
Họ đã đăng thông báo tìm người trên báo.
zhízàixún zhēn zhèngdeài qíng
Cô ấy vẫn luôn tìm kiếm tình yêu đích thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây