xún
Tìm kiếm
Hán việt: tầm
フ一一一丨丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thốn (), giản thể giữ ý dùng tay sờ tìm khắp nơi, tìm kiếm .

Thành phần cấu tạo

xún
Tìm kiếm
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Tìm kiếm
Ví dụ (5)
dàochùxúnzhǎozǒushīdegǒu
Anh ấy tìm kiếm con chó đi lạc ở khắp nơi.
jǐngcházhèngzàixúnfǎng访mùjīzhèngrén
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng.
háizimenzàishātānshàngwánxúnbǎoyóuxì
Bọn trẻ đang chơi trò chơi tìm kho báu trên bãi biển.
tāmenzàibàozhǐshàngdēngliǎoxúnrénqǐshì
Họ đã đăng thông báo tìm người trên báo.
yìzhízàixúnmìzhēnzhèngdeàiqíng
Cô ấy vẫn luôn tìm kiếm tình yêu đích thực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI