寻
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 尋 có bộ Thốn (寸), giản thể 寻 giữ ý dùng tay sờ tìm khắp nơi, tìm kiếm 寻.
Thành phần cấu tạo
寻
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tìm kiếm
Ví dụ (5)
他到处寻找走失的狗。
Anh ấy tìm kiếm con chó đi lạc ở khắp nơi.
警察正在寻访目击证人。
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng.
孩子们在沙滩上玩寻宝游戏。
Bọn trẻ đang chơi trò chơi tìm kho báu trên bãi biển.
他们在报纸上登了寻人启事。
Họ đã đăng thông báo tìm người trên báo.
她一直在寻觅真正的爱情。
Cô ấy vẫn luôn tìm kiếm tình yêu đích thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây