Liên hệ
寻常
xúncháng
tầm thường, bình thường, thường lệ.
Hán việt: tầm thường
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tầm thường, bình thường, thường lệ.
Ví dụ (8)
zhèduìláishuōshìjiànzàixúncháng guòdexiǎoshì
Đối với anh ấy, đây là một chuyện nhỏ không thể bình thường hơn.
ge fangdejǐng bìngxúncháng
Phong cảnh ở nơi đó chẳng hề tầm thường chút nào.
xúnchángde fēnrànggǎndàojǐnzhāng
Bầu không khí bất thường khiến tôi thấy căng thẳng.
jiùshíwángxiètángqiányànfēixúnchángbǎixìngjiā
Chim én trước hiên nhà vương tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường (Thơ cổ).
yóu tiān xúnchángzhuāng jiajiǎnchǎnle
Do thời tiết bất thường, mùa màng đã bị giảm sản lượng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI