Chi tiết từ vựng

【齊】【qí】

heart
Nghĩa từ: Triều đại Tề (trong lịch sử Trung Quốc)
Hán việt: trai
Lượng từ: 头
Nét bút: 丶一ノ丶ノ丨
Tổng số nét: 6
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

duìqí

Căn chỉnh

yīqí

Cùng lúc, cùng nhau

Ví dụ:

dàjiā
大家
qíxīnxiélì
心协力,
gōngzuò
工作
yīdìng
一定
huì
zuòhǎo
做好。
With everyone working together, the work will surely be well done.
Mọi người cùng chung sức, công việc nhất định sẽ được hoàn thành tốt.
míngtiān
明天
wǒmen
我们
chuān
穿
qízhěng
de
xiàofú
校服
cānjiā
参加
bǐsài
比赛。
Tomorrow we will wear neat school uniforms to participate in the competition.
Ngày mai chúng ta mặc đồng phục trường gọn gàng để tham gia cuộc thi.
qǐng
shūběn
书本
bǎiqí
Please arrange the books neatly.
Làm ơn xếp sách cho ngay ngắn.
Bình luận