Liên hệ
đều, chỉnh tề; nước Tề
Hán việt: trai
丶一ノ丶ノ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể hình bông lúa mọc đều bằng nhau, giản thể giữ ý ngay ngắn đồng đều, triều đại Tề .

Thành phần cấu tạo

đều, chỉnh tề; nước Tề
Giản thể từ 齊
Hình bông lúa mọc đều nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đều, chỉnh tề; nước Tề
Ví dụ (5)
guóshìzhànguóxióngzhī
Nước Tề là một trong Thất hùng thời Chiến Quốc.
běishìzhōng guónánběicháoshí decháodài
Bắc Tề là một triều đại thời Nam Bắc triều ở Trung Quốc.
nándejiàn zhěshìxiāodàochéng
Người sáng lập ra triều Nam Tề là Tiêu Đạo Thành.
huángōngshìchūnqiūzhīshǒu
Tề Hoàn Công là vị vua đứng đầu Ngũ bá thời Xuân Thu.
zài shǐshàngguófán róngdejīng érwénmíng
Trong lịch sử, nước Tề nổi tiếng với nền kinh tế phồn vinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI