对齐
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Căn chỉnh
Ví dụ (3)
请把文字左边对齐。
Hãy căn chỉnh chữ về bên trái.
表格里的数字要对齐。
Các con số trong bảng cần được căn đều.
他把图片和标题对齐。
Anh ấy căn chỉnh ảnh và tiêu đề cho thẳng hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây