Chi tiết từ vựng

一齐 【yīqí】

heart
(Phân tích từ 一齐)
Nghĩa từ: Cùng lúc, cùng nhau
Hán việt: nhất trai
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yīqí
一齐
xuéxiào
学校。
We go to school together.
Chúng tôi cùng nhau đi đến trường.
tāmen
他们
yīqí
一齐
wánchéng
完成
le
gōngzuò
工作。
They have finished the work together.
Họ đã hoàn thành công việc cùng nhau.
nǐmen
你们
yīqí
一齐
chàng
zhè
shǒugē
首歌
ba
吧。
You guys sing this song together.
Các bạn cùng hát bài hát này nhé.
Bình luận