xiū
Nghỉ
Hán việt: hu
ノ丨一丨ノ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () tựa lưng vào gốc cây () nghỉ ngơi sau khi mệt, nghỉ .

Thành phần cấu tạo

xiū
Nghỉ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Nghỉ
Ví dụ (5)
wǒmenxiūxiyíxiàba
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.
xiàgèyuèyàoxiūjià
Anh ấy sẽ nghỉ phép vào tháng sau.
yéyeyǐjīngtuìxiū退liǎo
Ông nội tôi đã nghỉ hưu rồi.
zhèjiādiànzhōumòxiūxi
Cửa hàng này nghỉ vào cuối tuần.
xiūxiǎngpiàn
Cậu đừng hòng lừa tôi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI