Hán Việt:HƯU••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
休
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh minh họa

休
Nghỉ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nghỉ
ENTiếng Anh:rest, cease, stop
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们休息一下吧。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.
Let's take a break.
#2
他下个月要休假。
Anh ấy sẽ nghỉ phép vào tháng sau.
He is going on vacation next month.
#3
我爷爷已经退休了。
Ông nội tôi đã nghỉ hưu rồi.
My grandfather has already retired.
#4
这家店周末休息。
Cửa hàng này nghỉ vào cuối tuần.
This shop is closed on weekends.
#5
你休想骗我!
Cậu đừng hòng lừa tôi!
Don't even think about fooling me!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây