退休
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 退休
Định nghĩa
1
verb
Nghĩa:nghỉ hưu, về hưu, giải nghệ (vận động viên).
Ví dụ (8)
我爸爸那是去年退休的。
Bố tôi nghỉ hưu vào năm ngoái đấy.
退休后,他过起了种花养鸟的生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu cuộc sống trồng hoa nuôi chim.
这是国家规定的法定退休年龄。
Đây là độ tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật quốc gia.
很多运动员在三十岁左右就退役(退休)了。
Rất nhiều vận động viên khoảng 30 tuổi đã giải nghệ (nghỉ hưu).
这一政策保障了退休人员的待遇。
Chính sách này đảm bảo chế độ đãi ngộ cho người nghỉ hưu.