Liên hệ
退休
tuìxiū
nghỉ hưu, về hưu, giải nghệ (vận động viên).
Hán việt: thoái hu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nghỉ hưu, về hưu, giải nghệ (vận động viên).
Ví dụ (8)
 bashì niántuì xiū退休de
Bố tôi nghỉ hưu vào năm ngoái đấy.
tuì xiū退休hòuguòlezhònghuāyǎngniǎodeshēnghuó
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu cuộc sống trồng hoa nuôi chim.
zhèshìguó jiāguī dìngdedìngtuì xiū退休niánlíng
Đây là độ tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật quốc gia.
hěnduōyùn dòngyuánzàisānshísuìzuǒ yòujiùtuì退tuìxiū退le
Rất nhiều vận động viên khoảng 30 tuổi đã giải nghệ (nghỉ hưu).
zhèzhèng bǎo zhàngletuì xiū退休rén yuándedàiyù
Chính sách này đảm bảo chế độ đãi ngộ cho người nghỉ hưu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI