休息
xiūxi
nghỉ ngơi, nghỉ
Hán việt: hu tức
HSK 1/2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.
Ví dụ (7)
tàilèiliǎoxūyàoxiūxi休息yíxià
Bạn mệt quá rồi, cần phải nghỉ ngơi một chút.
zhōngwǔwǒmenyǒuxiǎoshídexiūxi休息shíjiān
Buổi trưa chúng tôi có một tiếng đồng hồ để nghỉ ngơi.
yīshēngràngwòchuángxiūxi
Bác sĩ bảo anh ấy nằm nghỉ trên giường.
zǎodiǎnxiūxiwǎnān
Nghỉ ngơi sớm đi nhé, chúc ngủ ngon.
jīntiānshàngbānzàijiāxiūxi
Hôm nay tôi không đi làm, ở nhà nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI