Hán Việt:HƯU TỨC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+木Mộc+自Tự+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

休息
nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.
ENTiếng Anh:To rest / To take a break.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你太累了,需要休息一下。
Bạn mệt quá rồi, cần phải nghỉ ngơi một chút.
You're too tired and need to rest for a while.
#2
中午我们有一个小时的休息时间。
Buổi trưa chúng tôi có một tiếng đồng hồ để nghỉ ngơi.
We have a one-hour break at noon.
#3
医生让他卧床休息。
Bác sĩ bảo anh ấy nằm nghỉ trên giường.
The doctor told him to stay in bed and rest.
#4
早点休息,晚安。
Nghỉ ngơi sớm đi nhé, chúc ngủ ngon.
Get some rest early. Good night.
#5
今天我不上班,在家休息。
Hôm nay tôi không đi làm, ở nhà nghỉ ngơi.
I'm not working today; I'm resting at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


