Liên hệ
yáng
nâng lên, phát huy; truyền bá
Hán việt: dương
一丨一フノノ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () tung lên cao cho bay xa, lan truyền rộng khắp nơi, tuyên truyền .

Thành phần cấu tạo

yáng
nâng lên, phát huy; truyền bá
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nâng lên, phát huy; truyền bá
Ví dụ (5)
 menyīng gāixuān yángbàolì
Chúng ta không nên tuyên truyền bạo lực.
menzàiméi shàng xuān yángzhè gexīnchǎnpǐn
Họ đã rầm rộ tuyên truyền về sản phẩm mới này trên các phương tiện truyền thông lớn.
xué xiào bànzhèhuó dòngshìwèi lehóngyángchuán tǒngměi
Trường học tổ chức hoạt động này là để tuyên truyền và phát huy những đức tính truyền thống tốt đẹp.
deyīng xióngshì hěnkuàijiùzàicūnchuányángkāile
Những hành động anh hùng của anh ấy đã nhanh chóng được tuyên truyền và lan rộng trong làng.
 menyào yángzhèzhǒngfèng xiàndejīngshén
Chúng ta cần tuyên truyền và phát huy tinh thần cống hiến vô tư này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI