表扬
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 表扬
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
Ví dụ (8)
老师在全班面前表扬了他。
Thầy giáo đã tuyên dương cậu ấy trước cả lớp.
因为做了好事,学校表扬了这些学生。
Vì làm việc tốt, nhà trường đã biểu dương những học sinh này.
老板当众表扬了小王的工作态度。
Ông chủ đã công khai khen ngợi thái độ làm việc của Tiểu Vương.
我们要表扬那些乐于助人的人。
Chúng ta cần tuyên dương những người vui vẻ giúp đỡ người khác.
妈妈表扬我今天很听话。
Mẹ khen tôi hôm nay rất ngoan.
2
Danh từ
Nghĩa:lời khen, sự tuyên dương.
Ví dụ (8)
他经常受到公司的表扬。
Anh ấy thường xuyên nhận được sự khen ngợi (biểu dương) của công ty.
做了好事应该得到表扬。
Làm việc tốt thì nên nhận được sự biểu dương.
这种助人为乐的精神值得表扬。
Tinh thần giúp người làm vui này rất đáng biểu dương.
校长写了一封表扬信。
Hiệu trưởng đã viết một bức thư tuyên dương.
不要因为一点表扬就骄傲。
Đừng vì một chút khen ngợi mà trở nên kiêu ngạo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây