Hán Việt:BIỂU DƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
龶Chủ • chữ 表+衣Y • chữ 表+扌Thủ • chữ 扬+昜Dương • chữ 扬
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

表扬
tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
ENTiếng Anh:To praise / To commend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
老师在全班面前表扬了他。
Thầy giáo đã tuyên dương cậu ấy trước cả lớp.
The teacher praised him in front of the whole class.
#2
因为做了好事,学校表扬了这些学生。
Vì làm việc tốt, nhà trường đã biểu dương những học sinh này.
Because they did good deeds, the school praised these students.
#3
老板当众表扬了小王的工作态度。
Ông chủ đã công khai khen ngợi thái độ làm việc của Tiểu Vương.
The boss praised Xiao Wang's work attitude in public.
#4
我们要表扬那些乐于助人的人。
Chúng ta cần tuyên dương những người vui vẻ giúp đỡ người khác.
We should praise those who are willing to help others.
#5
妈妈表扬我今天很听话。
Mẹ khen tôi hôm nay rất ngoan.
Mom praised me for being very well-behaved today.
2
Danh từ
VINghĩa:lời khen, sự tuyên dương.
ENTiếng Anh:Praise / Commendation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他经常受到公司的表扬。
Anh ấy thường xuyên nhận được sự tuyên dương (lời khen) của công ty.
He is often praised by the company.
#2
做了好事应该得到表扬。
Làm việc tốt thì nên nhận được sự biểu dương.
People who do good deeds should be praised.
#3
这种助人为乐的精神值得表扬。
Tinh thần giúp người làm vui này rất đáng biểu dương.
This spirit of helping others is worthy of praise.
#4
校长写了一封表扬信。
Hiệu trưởng đã viết một bức thư tuyên dương.
The principal wrote a letter of commendation.
#5
不要因为一点表扬就骄傲。
Đừng vì một chút khen ngợi mà trở nên kiêu ngạo.
Don't become arrogant just because of a little praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

