Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 扬声器
HSK1
扬声器
yángshēngqì
Loa
Hán việt:
dương thanh khí
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 扬声器
器
【qì】
Dụng cụ, thiết bị
声
【shēng】
tiếng, âm thanh
扬
【yáng】
nâng lên, phát huy; truyền bá
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 扬声器
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Loa
Ví dụ (3)
yáng
扬
shēng
声
qì
器
de
的
shēng
yīn
声
音
hěn
很
dà
大
。
Âm thanh của
loa
rất lớn.
tā
他
bǎ
把
yáng
扬
shēng
声
qì
器
jiē
接
dào
到
diàn
nǎo
电
脑
shang
上
。
Anh ấy kết nối
loa
với máy tính.
wǔ
舞
tái
台
liǎng
两
biān
边
dōu
都
yǒu
有
yáng
扬
shēng
声
qì
器
。
Hai bên sân khấu đều có
loa
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây