Kịch
Hán việt: hi
フ丶一フノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () múa vũ khí () biểu diễn, kịch .

Thành phần cấu tạo

Kịch
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kịch
Ví dụ (5)
zuówǎn menkànlechǎnghěnyǒu de
Tối qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch rất thú vị.
biézàimiànqiányǎnlezhī dàozhēn xiàng
Cậu đừng có diễn kịch trước mặt tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
yeměi tiānzǎo shangdōugōng yuántīngjīng
Ông nội sáng nào cũng ra công viên nghe kinh kịch.
zhè denánzhǔjuéyǎnfēi chánghǎo
Nam chính của vở kịch này có kỹ năng diễn xuất rất tuyệt vời.
zhèjiànshìkànláiméile menděixiǎngbiédebàn
Chuyện này xem ra hết hy vọng (không có kịch hay để xem) rồi, chúng ta phải nghĩ cách khác thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây