Kịch
Hán việt: hi
フ丶一フノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () múa vũ khí () biểu diễn, kịch .

Thành phần cấu tạo

Kịch
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Kịch
Ví dụ (5)
zuówǎnwǒmenkànliǎoyìchǎnghěnyǒuqùde
Tối qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch rất thú vị.
nǐbiézàimiànqiányǎnxìliǎozhīdàozhēnxiàng
Cậu đừng có diễn kịch trước mặt tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
yéyeměitiānzǎoshàngdōugōngyuántīngjīngxì
Ông nội sáng nào cũng ra công viên nghe kinh kịch.
zhèbùxìjùdenánzhǔjuéyǎnjìfēichánghǎo
Nam chính của vở kịch này có kỹ năng diễn xuất rất tuyệt vời.
zhèjiànshìkànláiméixìliǎowǒmenxiǎngbiédebànfǎ
Chuyện này xem ra hết hy vọng (không có kịch hay để xem) rồi, chúng ta phải nghĩ cách khác thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI