伙
Gợi nhớ
Người (亻) cùng ngồi bên lửa (火) ấm, bạn đồng hành chia sẻ bữa ăn, đối tác 伙.
Thành phần cấu tạo
伙
bạn, nhóm; thức ăn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ
伙
Dùng cho một nhóm người tụ tập (thường mang nghĩa xấu, như bọn cướp, lưu manh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 伙 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一伙年轻人
một nhóm thanh niên
一伙歹徒
một băng đảng tội phạm / bọn côn đồ
一伙流氓
một lũ lưu manh / du côn
一伙匪徒
một toán cướp / bọn thổ phỉ
Từ ghép (22)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bạn, nhóm; thức ăn
Ví dụ (5)
他们是很好的生意伙伴。
Họ là những đối tác làm ăn rất tốt.
我打算和朋友合伙开一家餐厅。
Tôi dự định hợp tác với bạn để mở một nhà hàng.
我们搭伙做这个项目吧。
Chúng ta hãy làm đối tác trong dự án này nhé.
你有兴趣入伙我们的新公司吗?
Bạn có hứng thú tham gia làm đối tác của công ty mới chúng tôi không?
因为意见不合,他们最终散伙了。
Vì bất đồng ý kiến, cuối cùng họ đã giải tán quan hệ đối tác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây