huǒ
bạn, nhóm; thức ăn
Hán việt: hoả
ノ丨丶ノノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () cùng ngồi bên lửa () ấm, bạn đồng hành chia sẻ bữa ăn, đối tác .

Thành phần cấu tạo

huǒ
bạn, nhóm; thức ăn
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ

huǒ

Dùng cho một nhóm người tụ tập (thường mang nghĩa xấu, như bọn cướp, lưu manh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 伙 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一伙年轻人
một nhóm thanh niên
一伙歹徒
một băng đảng tội phạm / bọn côn đồ
一伙流氓
một lũ lưu manh / du côn
一伙匪徒
một toán cướp / bọn thổ phỉ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn, nhóm; thức ăn
Ví dụ (5)
menshìhěnhǎodeshēng huǒ bàn
Họ là những đối tác làm ăn rất tốt.
suànpéng yǒu huǒkāijiācān tīng
Tôi dự định hợp tác với bạn để mở một nhà hàng.
menhuǒzuòzhè gexiàng ba
Chúng ta hãy làm đối tác trong dự án này nhé.
yǒuxìnghuǒ mendexīngōng ma
Bạn có hứng thú tham gia làm đối tác của công ty mới chúng tôi không?
yīnwèi jiànmenzuìzhōngsànhuǒle
Vì bất đồng ý kiến, cuối cùng họ đã giải tán quan hệ đối tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây