家伙
jiāhuo
gã, tên, thằng cha, nhóc con (từ gọi người thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh).
Hán việt: cô hoả
HSK 4/5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiē

Biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định (thường đứng trước danh từ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一些问题
một số câu hỏi / vấn đề
一些消息
một số tin tức
一些感想
một số cảm nghĩ / suy nghĩ
一些幼儿园
một vài trường mẫu giáo
一些植物
một số cây cối / thực vật

Định nghĩa (2)

1
danh từ (person, khẩu ngữ)
Nghĩa:gã, tên, thằng cha, nhóc con (từ gọi người thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (8)
zhèjiā huozhēnyǒu sizǒng shìnéng jiādòuxiào
Cái này thú vị thật đấy, lúc nào cũng chọc cười mọi người được.
huàijiā huozhōng bèijǐng cházhuāzhùle
Cái tên xấu xa đó cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt rồi.
kànzheshúshuìdexiǎojiā huo malòuchūlewēi xiào
Nhìn nhóc con (bé cưng) đang ngủ say, người mẹ nở nụ cười.
biézhǐ wànglǎnjiā huohuìbāngzuòshén me
Đừng trông mong cái lười biếng đó sẽ giúp bạn làm gì.
zhèzhīgǒushìcōng mingdejiā huoshén medōudǒng
Con chó này là một 'kẻ' thông minh đấy (nhân cách hóa), cái gì cũng hiểu.
2
danh từ (object, weapon, tiếng lóng)
Nghĩa:đồ nghề, hàng, vũ khí, con xe (đồ vật, công cụ - tiếng lóng).
Ví dụ (4)
chāojiā huo menyàokāi shǐgànhuóle
Cầm lấy đồ nghề đi, chúng ta bắt đầu làm việc thôi.
zhèliàngchēzhēnshì jiāhuotàifèiyóule
Chiếc xe này đúng là một con 'quái vật' (cục to đùng), tốn xăng quá.
shǒuzhejiā huoxīncáiyǒu
Trong tay cầm vũ khí (hàng), trong lòng mới yên tâm.
zhèshìchīfàndejiā huonéngdiū
Đây là cái cần câu cơm (đồ nghề kiếm sống), không thể để mất được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây