Hán Việt:MỸ NGUYÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
羊Dương • chữ 美+大Đại • chữ 美+二Nhị • chữ 元+儿Nhân • chữ 元
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

美元
Đô la Mỹ, Mỹ kim.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đô la Mỹ, Mỹ kim.
ENTiếng Anh:US Dollar (USD).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在人民币兑美元的汇率是多少?
Hiện nay tỷ giá Nhân dân tệ đổi sang Đô la Mỹ là bao nhiêu?
What is the current exchange rate of RMB to US dollars?
#2
这台电脑售价一千美元。
Cái máy tính này có giá bán là một nghìn đô la Mỹ.
This computer sells for 1,000 US dollars.
#3
我们要用美元支付。
Chúng tôi cần thanh toán bằng đô la Mỹ.
We need to pay in US dollars.
#4
他钱包里有一些美元现金。
Trong ví anh ấy có một ít tiền mặt đô la Mỹ.
He has some US dollar cash in his wallet.
#5
由于美元贬值,出口受到了影响。
Do đồng đô la Mỹ mất giá, xuất khẩu đã bị ảnh hưởng.
Due to the depreciation of the US dollar, exports were affected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


